Nghĩa của từ "the following day" trong tiếng Việt
"the following day" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
the following day
US /ðə ˈfɑloʊɪŋ deɪ/
UK /ðə ˈfɒləʊɪŋ deɪ/
Cụm từ
ngày hôm sau, ngày tiếp theo
on the day after the one that has just been mentioned
Ví dụ:
•
We arrived on Monday, and the following day we started our tour.
Chúng tôi đến vào thứ Hai, và ngày hôm sau chúng tôi bắt đầu chuyến tham quan của mình.
•
She received the news on Friday, and the following day she flew home.
Cô ấy nhận được tin vào thứ Sáu, và ngày hôm sau cô ấy bay về nhà.
Từ liên quan: